- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Cây thuốc và động vật làm thuốc ở ViệT Nam
Cây thuốc và động vật làm thuốc ở ViệT Nam/ Đỗ Huy Bích, Đặng Quang Chung, Bùi Xuân Chương,... Tập 1. -- Tái bản lần thứ nhất. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006 1138tr.; 30cm Dewey Class no. : 615.3 -- dc 22 Call no. : 615.3 C385
4 p hcmute 17/05/2022 1179 6
Giúp con tuổi teen khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững
Giúp con tuổi teen khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững / Lisabeth Protherough ; Lê Minh Quân (dịch). -- Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2014 134tr. ; 20cm ISBN 9786047410224 Dewey Class no. : 650.10835 -- dc 23 Call no. : 650.10835 P967
4 p hcmute 13/05/2022 379 0
Thiết kế cầu dầm và cầu dàn thép
Thiết kế cầu dầm và cầu dàn thép/ Nguyễn Văn Mỹ, Nguyễn Văn Bảo Nguyên. -- H.: Xây dựng, 2014 393tr.; 27cm ISBN 9786048212926 Dewey Class no. : 624.21 -- dc 23Call no. : 624.21 N573-M995
7 p hcmute 12/05/2022 285 2
Từ khóa: 1. Cầu. 2. Cầu -- Thiết kế. 3. Cầu dàn thép. 4. Cầu dầm. I. Nguyễn Văn Bảo Nguyên.
Kết cấu bê tông cốt thép - P. 1: Cấu kiện cơ bản: Giáo trình dùng cho sinh viên các ngành xây dựng cơ bản/ -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2005 234tr.; 24cm Dewey Class no. : 624.18341 -- dc 21Call no. : 624.18341 N569-P574
8 p hcmute 12/05/2022 402 2
Kết cấu bê tông cốt thép - P. 2: Kết cấu nhà cửa: Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng
Kết cấu bê tông cốt thép - P. 2: Kết cấu nhà cửa: Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng/ Ngô Thế Phong (ch.b), Lý Trần Cường, Trịnh Thanh Đạm, Nguyễn Lê Ninh. -- Tái bản có sửa chữa. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2005 315tr.; 24cm Dewey Class no. : 624.18341 -- dc 21Call no. : 624.18341 N569-P574
6 p hcmute 12/05/2022 398 1
Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống
Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống/ Đoàn Thị Hồng Vân, Kim Ngọc Đạt. -- H.: Thống kê, 2006 340tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.45 -- dc 22Call no. : 658.45 Đ631-V217
9 p hcmute 11/05/2022 314 4
Từ khóa: 1. Giao tiếp trong kinh doanh. 2. Đàm phán kinh doanh. I. Kim Ngọc Đạt.
Ví dụ tính toán cầu dầm liên hợp
Ví dụ tính toán cầu dầm liên hợp/ Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Tuyết Trinh . -- Tái bản. -- H: Xây dựng, 2011 229tr.; 27cm I. Nguyễn Tuyết Trinh. Dewey Class no. : 624.2 -- dc 22Call no. : 624.2 N573-T871
7 p hcmute 10/05/2022 236 2
Từ khóa: 1. Cầu dầm. 2. Cầu dầm -- Kỹ thuật xây dựng. 3. Cầu -- Kỹ thuật xây dựng
Giúp con tuổi tin khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững
Giúp con tuổi tin khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững / Lisabeth Protherough ; Lê Minh Quân (dịch). -- Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá, 2014 134tr. ; 20cm ISBN 9786047410224 Dewey Class no. : 650.10835 -- dc 23Call no. : 650.10835 P967
4 p hcmute 06/05/2022 381 0
Thời trang công sở: Veston, áo kiểu, đầm dài
Thời trang công sở: Veston, áo kiểu, đầm dài/ Thiên Kim. -- H.: Mỹ thuật, 2007 128tr.; 27cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 22Call no. : 687.042 T434-K49
3 p hcmute 06/05/2022 454 6
Từ khóa: 1. Áo kiểu . 2. Đầm dài. 3. Đầm ngắn . 4. Thời trang công sở. 5. Veston.
188 mẫu đẹp thời trang : Veston, áo kiểu, đầm ngắn, đầm dài
188 mẫu đẹp thời trang : Veston, áo kiểu, đầm ngắn, đầm dài/ Thiên Kim. -- H.: Mỹ thuật, 2007 128tr.; 27cm 1. Áo kiểu . 2. Đầm dài. 3. Đầm ngắn . 4. Bộ sưu tập thời trang. 5. Veston. Dewey Class no. : 687.042 -- dc 22Call no. : 687.042 T434-K49
3 p hcmute 06/05/2022 424 1
Từ khóa: 1. Áo kiểu . 2. Đầm dài. 3. Đầm ngắn . 4. Bộ sưu tập thời trang. 5. Veston.
Thời trang thịnh hành: Veston, quần tây, áo kiểu, đầm ngắn
Thời trang thịnh hành: Veston, quần tây, áo kiểu, đầm ngắn/ Thiên Kim. -- H.: Mỹ thuật, 2007 120tr.; 27cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 22Call no. : 687.042 T434-K49
3 p hcmute 06/05/2022 400 2
Từ khóa: 1. Áo kiểu . 2. Đầm ngắn. 3. Bộ sư u tập thời trang. 4. Quần tây. 5. Veston.
hời trang mới xuân hè 2000 - Vol 17: Đầm dài, đầm ngắn, veston, đồ kiểu, áo thun kiểu
Thời trang mới xuân hè 2000 - Vol 17: Đầm dài, đầm ngắn, veston, đồ kiểu, áo thun kiểu/ Yến Nga. -- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000 48tr.; 26cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21Call no. : 687.042 Y45-N576
3 p hcmute 04/05/2022 361 0